Động cơ KAILIDA YE4 là dòng động cơ không đồng bộ ba pha được tối ưu cho các hệ thống truyền động cần hiệu suất cao và vận hành liên tục. Sản phẩm có chế độ làm việc S1, cấp cách điện F, làm mát IC411 và tùy chọn bảo vệ thân máy IP54/IP55. Dòng YE4 có cấu hình trục tiêu chuẩn và trục dài, phù hợp tích hợp với bơm hóa chất cùng nhiều thiết bị công nghiệp khác.
Hotline: 0968.708.840
Động cơ không đồng bộ ba pha KAILIDA YE4 được phát triển cho các ứng dụng cần giảm tổn hao điện năng, duy trì tốc độ ổn định và hoạt động liên tục trong môi trường công nghiệp.
Bảng sản phẩm của nhà sản xuất hiện cung cấp thông số cho các model 2 cực từ 0,75 kW đến 18,5 kW. Tốc độ định mức nằm trong khoảng 2.825–2.930 vòng/phút ở tần số 50 Hz, phù hợp với các thiết bị cần tốc độ quay cao như bơm, quạt, máy nén khí và máy móc truyền động trực tiếp.
Ngoài cấu hình trục tiêu chuẩn, dòng YE4 còn có thiết kế trục dài dành cho bơm hóa chất. Hai lựa chọn trục giúp nhà chế tạo thiết bị và đơn vị thay thế động cơ dễ lựa chọn cấu hình phù hợp với kết cấu máy.
Hiệu suất của các model được công bố dao động từ 83,5% đến 93,7%. Giá trị cụ thể phụ thuộc vào công suất và model động cơ. Việc lựa chọn động cơ có hiệu suất phù hợp giúp giảm tổn hao điện trong những hệ thống hoạt động nhiều giờ.
Động cơ được công bố với chế độ làm việc liên tục S1, phù hợp cho các hệ thống sản xuất, bơm và thiết bị phụ trợ phải vận hành trong thời gian dài. Công suất tải thực tế vẫn cần nằm trong giới hạn của model được lựa chọn.
Hệ thống cách điện cấp F hỗ trợ động cơ làm việc ổn định trong điều kiện công nghiệp. Nhà sản xuất công bố mức đánh giá độ tăng nhiệt cuộn dây stato là 80 K.
Cấu hình IC411 sử dụng quạt gắn trên trục để đưa không khí qua bề mặt tản nhiệt của thân động cơ. Phương pháp này giúp giải phóng nhiệt trong quá trình vận hành liên tục.
Thân động cơ có tùy chọn cấp bảo vệ IP54 hoặc IP55, trong khi hộp đấu dây được công bố ở cấp IP55. Cấu hình thực tế phải được kiểm tra trên nhãn động cơ và hồ sơ của model đặt hàng.
Nhà sản xuất liệt kê nhiều cấu hình điện áp trong khoảng 220–690 V, cùng tùy chọn tần số 50 Hz hoặc 60 Hz. Điện áp, phương pháp đấu dây và dòng điện cần được xác nhận đồng bộ trước khi lắp đặt.
Dòng YE4 cung cấp hai nhóm kích thước lắp đặt:
Cấu hình trục dài được thiết kế để tích hợp với một số dòng bơm hóa chất. Khi lựa chọn phải đối chiếu đường kính trục, chiều dài trục, ren đầu trục, kích thước mặt bích và khoảng cách chân đế.
Động cơ có thể sử dụng cho bơm cấp nước, bơm tuần hoàn, bơm xử lý nước và các hệ thống bơm công nghiệp khi công suất cùng đặc tính tải phù hợp.
Các model 2 cực phù hợp với những ứng dụng cần tốc độ quay cao như quạt công nghiệp, hệ thống thông gió và thiết bị xử lý không khí.
YE4 có thể được xem xét cho máy nén khí, máy khuấy, máy công cụ và thiết bị truyền động trực tiếp. Cần kiểm tra mô-men khởi động và đặc tính tải trước khi lựa chọn.
Động cơ có thể truyền động cho băng tải, máy đóng gói, thiết bị chế biến và máy móc trong dây chuyền tự động hóa.
KAILIDA YE4 phù hợp với các dự án cần kết hợp hiệu suất vận hành cao, chế độ làm việc liên tục và khả năng tùy chọn kết cấu trục. Dòng sản phẩm có bảng thông số điện và bản vẽ kích thước tương đối đầy đủ, giúp kỹ sư dễ đối chiếu với bơm hoặc thiết bị được dẫn động.
Trước khi đặt hàng, cần xác nhận chính xác model, công suất, điện áp, tần số, kiểu đấu dây, cấp bảo vệ, loại trục và kích thước lắp đặt.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Dòng sản phẩm | KAILIDA YE4 |
| Loại động cơ | Động cơ không đồng bộ ba pha |
| Nhiệt độ không khí môi trường | -15°C đến +40°C |
| Độ cao lắp đặt | Không vượt quá 1.000 m |
| Điện áp được nhà sản xuất liệt kê | 220/380 V; 230/440 V; 380/660 V; 400/690 V |
| Tần số | 50 Hz hoặc 60 Hz |
| Phương pháp đấu dây | Đấu Y cho công suất từ 3 kW trở xuống; đấu Δ cho công suất từ 4 kW trở lên |
| Chế độ làm việc | S1 – vận hành liên tục |
| Cấp cách điện | Class F |
| Độ tăng nhiệt cuộn dây stato | Đánh giá 80 K |
| Cấp bảo vệ thân động cơ | IP54 hoặc IP55 |
| Cấp bảo vệ hộp đấu dây | IP55 |
| Phương pháp làm mát | IC411 |
| Loại trục | Trục tiêu chuẩn hoặc trục dài cho bơm hóa chất |
Lưu ý: Cách trình bày điện áp trên trang nguồn không rõ dấu
phân cách giữa từng cấu hình. Phải xác nhận điện áp, kiểu đấu dây và tần số
của đúng model trước khi đặt hàng.
| Model | Công suất (kW) |
Tốc độ (vòng/phút) |
Hiệu suất (%) |
Hệ số công suất cos φ |
Điện áp (V) |
Tần số (Hz) |
Dòng định mức (A) |
Mô-men cực đại/ mô-men định mức |
Mô-men khóa rotor/ mô-men định mức |
Dòng khóa rotor/ dòng định mức |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| YE4-80M1-2 | 0,75 | 2.825 | 83,5 | 0,83 | 220/380 | 50 | 2,8/1,6 | 2,3 | 2,2 | 8,5 |
| YE4-80M2-2 | 1,1 | 2.825 | 85,2 | 0,83 | 220/380 | 50 | 4,0/2,3 | 2,3 | 2,2 | 8,5 |
| YE4-90S-2 | 1,5 | 2.840 | 86,5 | 0,85 | 220/380 | 50 | 5,3/3,1 | 2,3 | 2,2 | 9,0 |
| YE4-100L-2 | 2,2 | 2.840 | 88,0 | 0,86 | 220/380 | 50 | 7,6/4,4 | 2,3 | 2,2 | 9,0 |
| YE4-112M-2 | 4 | 2.890 | 90,0 | 0,88 | 380/660 | 50 | 7,6/4,4 | 2,3 | 2,2 | 9,5 |
| YE4-132S1-2 | 5,5 | 2.900 | 90,9 | 0,88 | 380/660 | 50 | 10,4/6,0 | 2,3 | 2,0 | 9,5 |
| YE4-132S2-2 | 7,5 | 2.900 | 91,7 | 0,89 | 380/660 | 50 | 13,9/8,0 | 2,3 | 2,0 | 9,5 |
| YE4-160M1-2 | 11 | 2.930 | 92,6 | 0,89 | 380/660 | 50 | 20,2/11,6 | 2,3 | 2,0 | 9,5 |
| YE4-160L-2 | 15 | 2.930 | 93,3 | 0,89 | 380/660 | 50 | 27,4/15,8 | 2,3 | 2,0 | 9,5 |
| YE4-160L-2 | 18,5 | 2.930 | 93,7 | 0,89 | 380/660 | 50 | 33,7/19,4 | 2,3 | 2,0 | 9,5 |
Cảnh báo dữ liệu: Trang nguồn ghi model YE4-160L-2 cho cả
công suất 15 kW và 18,5 kW. Cần xác nhận lại mã model 15 kW với nhà sản xuất
trước khi báo giá hoặc đăng thông số chính thức.
| Model | A | B | C | D | E | F | G | H | K | M | N | S | P | T | L | HD |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 80M | 125 | 100 | 50 | 19 | 40 | 6 | 15,5 | 80 | 10 | 165 | 130 | 12 | 200 | 3,5 | 355 | 230 |
| 90S | 140 | 100 | 56 | 24 | 50 | 8 | 20 | 90 | 12 | 165 | 130 | 12 | 200 | 3,5 | 390 | 255 |
| 90L | 140 | 125 | 56 | 24 | 50 | 8 | 20 | 90 | 12 | 165 | 130 | 12 | 200 | 3,5 | 390 | 255 |
| 112M | 190 | 140 | 70 | 28 | 60 | 8 | 24 | 112 | 12 | 215 | 180 | 12 | 250 | 4 | 480 | 305 |
| 132S | 216 | 140 | 89 | 38 | 80 | 10 | 33 | 132 | 15 | 265 | 230 | 12 | 300 | 4 | 520 | 355 |
| 132M | 216 | 140 | 89 | 38 | 80 | 10 | 33 | 132 | 15 | 265 | 230 | 12 | 300 | 4 | 520 | 355 |
| 160M | 254 | 210 | 108 | 42 | 110 | 12 | 37 | 160 | 15 | 300 | 250 | 19 | 350 | 5 | 510 | 410 |
| 160L | 254 | 254 | 108 | 42 | 110 | 12 | 37 | 160 | 15 | 300 | 250 | 19 | 350 | 5 | 555 | 410 |
| 180M | 279 | 241 | 121 | 48 | 110 | 14 | 42,5 | 180 | 15 | 300 | 250 | 19 | 350 | 5 | 575 | 435 |
| 180L | 279 | 241 | 121 | 48 | 110 | 14 | 42,5 | 180 | 15 | 300 | 250 | 19 | 350 | 5 | 620 | 435 |
Đơn vị: mm. Kích thước phải được đối chiếu với đúng frame,
loại trục và bản vẽ xác nhận trước khi gia công bệ máy hoặc khớp nối.
Có. YE4 thuộc nhóm động cơ không đồng bộ ba pha của KAILIDA.
Có thể. Nhà sản xuất cung cấp riêng bảng kích thước trục dài và trục tiêu chuẩn cho động cơ YE4 dùng với bơm hóa chất. Khả năng tương thích phải được kiểm tra theo bản vẽ của bơm.
Có thể trong một số ứng dụng, nhưng phải kiểm tra công suất, dòng điện, kích thước khung, đường kính trục, khoảng cách chân đế và đặc tính tải. Không nên thay trực tiếp chỉ dựa vào công suất kW.
Để lại thông tin, chúng tôi phản hồi trong vòng 2 giờ làm việc.